發軔

fā rèn phát nhận

Hán Việt: phát nhận · Pinyin: fā rèn

Tổng quan

bắt đầu | khởi xướng | khởi đầu | nguồn gốc | khởi công

Cấu tạo: (phát) + (nhận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt đầu | khởi xướng | khởi đầu | nguồn gốc | khởi công

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.軔,支住車輪,讓它不能轉動的木頭。「發軔」指拿掉支住車輪的木頭,使車子開始行動。引申指出發。《楚辭.屈原.離騷》:「朝發軔於蒼梧兮,夕余至乎縣圃。」唐.杜甫〈昔遊〉詩:「余時遊名山,發軔在遠壑。」 2.借指事情的開端。《聊齋志異.卷七.瑞雲》:「此奴終身發軔之始,不可草草。」

Eng

  • CC-CEDICT to set (sth) afoot|to initiate|beginning|origin|commencement
  • Cihui to set (sth) afoot; to initiate; beginning; origin; commencement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

先导 · 先河 · 发端 · 开始 · 开端 · 滥觞

Từ trái nghĩa

终结