滥觞
lạm thương
Hán Việt: lạm thương · Pinyin: làn shāng
Tổng quan
書 ngọn nguồn; nguồn gốc; gốc; căn nguyên; khởi thuỷ; đầu tiên
江河发源的地方,水少只能浮起酒杯,泛指事物的起源; 起源:词~于唐,兴盛于宋。
1.水流發源的地方。因其水量非常淺小,而僅能浮起一個酒杯,故稱為「濫觴」。《荀子.子道》:「昔者江出於㟭山,其始出也,其源可以濫觴。」《文選.郭璞.江賦》:「惟岷山之導江,初發源乎濫觴。」 2.比喻事物的開端、起源。南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「雖詩體未全,然略是五言之濫觴也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chén rượu trôi trên dòng suối
- Cihui khởi nguồn (của một hiện tượng)
- Tần suất từ nguồn gốc; gốc; căn nguyên; khởi thuỷ; đầu tiên
- Biên soạn start; source; fountainhead
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流發源的地方。因其水量非常淺小,而僅能浮起一個酒杯,故稱為「濫觴」。《荀子.子道》:「昔者江出於㟭山,其始出也,其源可以濫觴。」《文選.郭璞.江賦》:「惟岷山之導江,初發源乎濫觴。」 2.比喻事物的開端、起源。南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「雖詩體未全,然略是五言之濫觴也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 江河发源的地方,水少只能浮起酒杯,泛指事物的起源; 起源:词~于唐,兴盛于宋。
Eng
- JMdict source
- JMdict beginning
- JMdict origin
- Cihui lit. floating wine goblets on a stream; the origin (of some phenomenon)
- Tần suất từ n. <wr.> start; source; fountainhead
ja
- JMdict 濫觴(らんしょう)