先意承志
tiên ý thừa chí
Hán Việt: tiên ý thừa chí · Pinyin: xiān yì chéng zhì
Tổng quan
đoán trước ý, đoán trước tâm trạng người khác。原指不待父母明白說出就能迎合父母的心意做事,後來泛指揣摩人意,極力逢迎。
Nghĩa
Việt
- Cihui đoán trước ý, đoán trước tâm trạng người khác。原指不待父母明白說出就能迎合父母的心意做事,後來泛指揣摩人意,極力逢迎。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不等父母表明意願,就能事先順應他的心意去做。語出《禮記.祭義》:「君子之所為孝者,先意承志,諭父母於道。」後泛指能揣測他人心意而加以迎合。也作「先意承旨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指孝子不等父母开口就能顺父母的心意去做。后指揣摸人意,谄媚逢迎。
- Tân Hoa Tự Điển 1.本谓孝子先父母之意而承顺其志,后泛指揣摩人意,谄媚逢迎。
- Tân Hoa Tự Điển 指孝子不等父母开口就能顺父母的心意去做◇指揣摸人意,谄媚逢迎。
Eng
- Cihui 先意承志 iānyìchéngzhì f.e. anticipate and satisfy wants; wait on