先我着鞭
tiên ngã trứ tiên
Hán Việt: tiên ngã trứ tiên · Pinyin: xiān wǒ zhuó biān
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 着:下。比喻快走一步,占先。
- Tân Hoa Tự Điển 先我在我之前。着鞭上马挥动鞭子。常比喻别人在自己之前先从事某项活动开展金融事业,若外资先我着鞭,我将陷于被动。
- Tân Hoa Tự Điển 着下。比喻快走一步,占先。