先斬後奏
tiên trảm hậu tấu
Hán Việt: tiên trảm hậu tấu · Pinyin: xiān zhǎn hòu zòu
Tổng quan
nghĩa đen: đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế (thành ngữ) | nghĩa bóng: thực hiện hành động quyết liệt mà không có sự chấp thuận trước của cấp trên
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế (thành ngữ) | nghĩa bóng: thực hiện hành động quyết liệt mà không có sự chấp thuận trước của cấp trên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指臣子先把人处决了,然后再报告帝王。现比喻未经请示就先做了某事,造成既成事实,然后再向上级报告。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《新五代史.梁臣传.朱珍》"珍偏将张仁遇白珍曰'军中有犯令者,请先斩而后白。'"后以"先斩后奏"指执法官吏先处决罪犯,然后向上奏闻。 2.今多借以比喻先采取行动﹐然后再上报。
Eng
- CC-CEDICT lit. first execute the criminal, then report it to the emperor (idiom)|fig. to take some drastic action without the prior approval of higher authorities
- Cihui 先斬後奏 iānzhǎnhòuzòu f.e. act first and report afterwards