先斬後聞

xiān zhǎn hòu wén tiên trảm hậu văn

Hán Việt: tiên trảm hậu văn · Pinyin: xiān zhǎn hòu wén

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (trảm) + (hậu) + (văn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指臣子先把人处决了,然后再报告帝王。现比喻未经请示就先做了某事,造成既成事实,然后再向上级报告。