先斬後奏

xiān zhǎn hòu zòu tiên trảm hậu tấu

Hán Việt: tiên trảm hậu tấu · Pinyin: xiān zhǎn hòu zòu

Tổng quan

nghĩa đen: đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế (thành ngữ) | nghĩa bóng: thực hiện hành động quyết liệt mà không có sự chấp thuận trước của cấp trên

Cấu tạo: (tiên) + (trảm) + (hậu) + (tấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế (thành ngữ) | nghĩa bóng: thực hiện hành động quyết liệt mà không có sự chấp thuận trước của cấp trên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時掌有重權的官員,遇有重犯,先行正法,而後奏聞朝廷。元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「老夫廉能清正,節操堅剛,謝聖恩可憐,君老夫兩淮堤刑肅政廉訪使之職。隨處審囚刷卷,體察濫官汗吏,容老夫先斬後奏。」後比喻先採取果斷行為,再向上級報告,或先做了再說。如:「因為一直聯絡不到你,我只好先斬後奏了。」也作「先行後聞」、「先斬後聞」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. first execute the criminal, then report it to the emperor (idiom)|fig. to take some drastic action without the prior approval of higher authorities
  • Cihui 先斬後奏 iānzhǎnhòuzòu f.e. act first and report afterwards