先河

xiān hé tiên hà

Hán Việt: tiên hà · Pinyin: xiān hé

Tổng quan

nguồn | tiền thân | người đi trước

Cấu tạo: (tiên) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguồn | tiền thân | người đi trước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物的本源。古代以黃河為海的本源,祭祀時先祭黃河,後祭祀海,故稱為「先河」。《禮記.學記》:「皆先河而後海,或源也,或委也,此之謂務本。」 2.借指開創於先的人,或指事物的本源。如:「他的研究開創了比較文學的先河。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《礼记·学记》三王之祭川也,皆先河而后海。”古代认为黄河是海的本源,帝王祭祀时,先祭黄河而后祭海◇用先河”称首先创导的事物唐代传奇开后代小说的先河。

Eng

  • CC-CEDICT source; precursor; forerunner
  • Cihui source; precursor; forerunner

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发轫 · 滥觞