先生
tiên sanh
Hán Việt: tiên sanh · Pinyin: xiān sheng
Tổng quan
giáo viên | quý ông | ngài | ông (Mr.) | chồng | (phương ngữ) bác sĩ | LT:位 ng thầy học — Tiếng gọi người khác với ý kính trọng trong lúc xã giao. tiên sinh tiên sinh ☆Ông thầy học — Tiếng gọi người khác với ý kính trọng trong lúc xã giao. tiên sinh (術語)同前生。前世也。☸ 先生 TIÊN SINH Thầy dạy học. 先生讀傳 Mường tiên sinh toỏc tuyện (C.Th.L.) Đây là nơi thầy học đọc chuyện, giảng văn.
Nghĩa
Việt
- Cihui giáo viên | quý ông | ngài | ông (Mr.) | chồng | (phương ngữ) bác sĩ | LT:位 ng thầy học — Tiếng gọi người khác với ý kính trọng trong lúc xã giao. tiên sinh tiên sinh ☆Ông thầy học — Tiếng gọi người khác với ý kính trọng trong lúc xã giao. tiên sinh (術語)同前生。前世也。☸ 先生 TIÊN SINH Thầ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對一般男子的尊稱。如:「陳先生」、「李先生」。 2.稱謂。妻子對他人稱自己的丈夫。如:「他跟我先生是多年的好友。」 3.對老師的尊稱。《管子.弟子職》:「先生施教,弟子是則。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「延一個老成名師,擇日叫他拜了先生。」 4.對年長有道德、有學問、或有專業技能者的尊稱。《戰國策.宋衛策》:「乃見梧下先生,許之以百金。」《三國演義》第三四回:「深感先生見愛。但凡人死生有命,豈馬所能妨哉!」 5.對士人的稱呼。《儀禮.士相見禮》:「若先生異爵者,請見之則辭,辭不得命,則曰某無以見。」 6.對道士的稱呼。明.賈仲名《金安壽》第一折:「一個…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 始生子,犹言头生; 父兄; 年长有学问的人; 称老师; 称先祖; 称致仕者; 文人学者的通称。可自称,亦可称人; 称道士; 旧时称以相面﹑卜卦﹑卖唱﹑行医﹑看风水等为职业的人; 称妓女。 1旧时称担任文书或管理职事的人; 妻称丈夫; 一般人之间的通称; 称地区或行业中具有代表性的男子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.始生子,犹言头生。 2.父兄。 3.年长有学问的人。 4.称老师。 5.称先祖。 6.称致仕者。 7.文人学者的通称。可自称,亦可称人。 8.称道士。 9.旧时称以相面﹑卜卦﹑卖唱﹑行医﹑看风水等为职业的人。 10.称妓女。 11.旧时称担任文书或管理职事的人。 1 2.妻称丈夫。 1 3.一般人之间的通称。 1 4.称地区或行业中具有代表性的男子。
Eng
- CC-CEDICT teacher|gentleman; sir; mister (Mr.)|husband|(dialect) doctor|CL:位[wei4]
- Cihui teacher; gentleman; sir; mister (Mr.); husband; (dialect) doctor; CL:位
ja
- JMdict teacher|instructor|master|sensei|title or form of address for a teacher, master, doctor, lawyer, etc.
- JMdict man|boy
- JMdict teacher|instructor|master|previous existence