老師
lão sư
Hán Việt: lão sư · Pinyin: lǎo shī
Tổng quan
giáo viên | LT: 個|个, 位
Nghĩa
Việt
- Cihui giáo viên | LT: 個|个, 位
- Cihui lão sư lão sư ☆Tiếng tôn kính gọi ông thầy học.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對傳授道業、學問或技藝者的尊稱。 2.學生對先生的尊稱。 3.科舉時代門生對座主的稱呼。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对教师的尊称,泛指传授文化、技术的人或在某方面值得学习的人。
Eng
- CC-CEDICT teacher|CL:個|个[ge4],位[wei4]
- Cihui teacher; CL:個|个,位
ja
- JMdict old master|old teacher|old monk|aged priest