老师
lão sư
Hán Việt: lão sư · Pinyin: lǎo shī
Tổng quan
thầy cô giáo; bậc thầy
对教师的尊称,泛指传授文化、技术的人或在某方面值得学习的人。
1.對傳授道業、學問或技藝者的尊稱。 2.學生對先生的尊稱。 3.科舉時代門生對座主的稱呼。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn teacher
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對傳授道業、學問或技藝者的尊稱。 2.學生對先生的尊稱。 3.科舉時代門生對座主的稱呼。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对教师的尊称,泛指传授文化、技术的人或在某方面值得学习的人。
Eng
- JMdict old master
- JMdict old teacher
- JMdict old monk
- JMdict aged priest
- Cihui teacher; 个,位
Đức
- Handedict Lehrer (S, Edu)
ja
- JMdict 老師(ろうし)
other
- Nguồn khác Tiếng tôn kính gọi ông thầy học