先睹爲快
tiên đổ vi khoái
Hán Việt: tiên đổ vi khoái · Pinyin: xiān dǔ wéi kuài
Tổng quan
(thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睹:看见。以能尽先看到为快乐。形容盼望殷切。
- Tân Hoa Tự Điển 把争先看到当作快乐的事对新电影争求先睹为快。
- Tân Hoa Tự Điển 睹看见。以能尽先看到为快乐。形容盼望殷切。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to consider it a pleasure to be among the first to read (or watch or enjoy)
- Cihui 先睹為快 iāndǔwéikuài f.e. consider it a pleasure to be among the first to read (a poem/etc.)