先知先覺

xiān zhī xiān jué tiên tri tiên giác

Hán Việt: tiên tri tiên giác · Pinyin: xiān zhī xiān jué

Tổng quan

có sự nhìn xa trông rộng | một người có tầm nhìn xa

Cấu tạo: (tiên) + (tri) + (tiên) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có sự nhìn xa trông rộng | một người có tầm nhìn xa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指知覺智慧比一般人敏銳的人。語本《孟子.萬章上》:「天之生此民也,使先知覺後知,使先覺覺後覺也。」後指人感覺敏銳,事先知覺。如:「我還沒開口,他已經先知先覺了。」也作「先覺先知」。

Eng

  • CC-CEDICT having foresight|a person of foresight
  • Cihui having foresight; a person of foresight

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不知不觉