先知先覺
tiên tri tiên giác
Hán Việt: tiên tri tiên giác · Pinyin: xiān zhī xiān jué
Tổng quan
có sự nhìn xa trông rộng | một người có tầm nhìn xa
Nghĩa
Việt
- Cihui có sự nhìn xa trông rộng | một người có tầm nhìn xa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 知:认识;觉:觉悟。指认识事理较一般人为早的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《孟子.万章上》"天之生此民也,使先知觉后知,使先觉觉后觉也。"后以"先知先觉"指对事物发展的认识早于一般人。 2.指认识事物在众人之前的人。
- Tân Hoa Tự Điển 知认识;觉觉悟。指认识事理较一般人为早的人。
Eng
- CC-CEDICT having foresight|a person of foresight
- Cihui having foresight; a person of foresight