先禮後兵
tiên lễ hậu binh
Hán Việt: tiên lễ hậu binh · Pinyin: xiān lǐ hòu bīng
Tổng quan
nghĩa đen: biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực (thành ngữ) | nghĩa bóng: ngoại giao trước bạo lực | nói chuyện hơn chiến tranh
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực (thành ngữ) | nghĩa bóng: ngoại giao trước bạo lực | nói chuyện hơn chiến tranh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 礼:礼貌;兵:武力。先按通常的礼节同对方交涉,如果行不能,再用武力或其他强硬手段解决。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓办交涉时,先采用礼貌的方式,行不通时再使用强硬手段。
- Tân Hoa Tự Điển 礼礼貌;兵武力。先按通常的礼节同对方交涉,如果行不能,再用武力或其他强硬手段解决。
Eng
- CC-CEDICT lit. peaceful measures before using force (idiom)|fig. diplomacy before violence; jaw-jaw is better than war-war
- Cihui 先禮後兵 iānlǐhòubīng f.e. try peaceful means before resorting to force