先禮後兵

xiān lǐ hòu bīng tiên lễ hậu binh

Hán Việt: tiên lễ hậu binh · Pinyin: xiān lǐ hòu bīng

Tổng quan

nghĩa đen: biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực (thành ngữ) | nghĩa bóng: ngoại giao trước bạo lực | nói chuyện hơn chiến tranh

Cấu tạo: (tiên) + (lễ) + (hậu) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực (thành ngữ) | nghĩa bóng: ngoại giao trước bạo lực | nói chuyện hơn chiến tranh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 先以禮節相待,再以強硬的手段相抗。《三國演義》第一一回:「劉備遠來救援,先禮後兵,主公當用好言答之。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. peaceful measures before using force (idiom)|fig. diplomacy before violence; jaw-jaw is better than war-war
  • Cihui 先禮後兵 iānlǐhòubīng f.e. try peaceful means before resorting to force