先花後果

xiān huā hòu guǒ tiên hoa hậu quả

Hán Việt: tiên hoa hậu quả · Pinyin: xiān huā hòu guǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (hoa) + (hậu) + (quả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以植物先開花後結果的現象比喻人先生女後生男。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「元來是先花後果的,倒是玉英居長,次即承祖。」

Eng

  • Cihui 先花後果 iānhuāhòuguǒ id. produce a daughter first, then a son