先行後聞
tiên hành hậu văn
Hán Việt: tiên hành hậu văn · Pinyin: xiān xíng hòu wén
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻未经请示就先做了某事,造成既成事实,然后再向上级报告。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹先斩后奏。
Hán Việt: tiên hành hậu văn · Pinyin: xiān xíng hòu wén