先行後聞

xiān xíng hòu wén tiên hành hậu văn

Hán Việt: tiên hành hậu văn · Pinyin: xiān xíng hòu wén

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (hành) + (hậu) + (văn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未事先請示上級就自行處置,然後才呈報結果。《後漢書.卷七七.酷吏傳.序》:「故臨民之職,專事威斷,族滅姦軌,先行後聞。」也作「先斬後奏」、「先斬後聞」。