先走一步
tiên tẩu nhất bộ
Hán Việt: tiên tẩu nhất bộ · Pinyin: xiān zǒu yī bù
Tổng quan
rời đi trước (cách nói lịch sự để cáo lui) | (uyển ngữ) qua đời trước | mất trước (ví dụ: trước bạn đời)
Nghĩa
Việt
- Cihui rời đi trước (cách nói lịch sự để cáo lui) | (uyển ngữ) qua đời trước | mất trước (ví dụ: trước bạn đời)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.提前離開。如:「對不起!我還有事,先走一步了!」 2.婉辭。指死亡。如:「本以為可以白首偕老,沒想到老伴兒卻先走一步了!」
Eng
- CC-CEDICT to leave first (courteous expression used to excuse oneself)|(euphemism) to predecease; to die first (e.g. before one's spouse)
- Cihui 先走一步 iānzǒu yī bù v.p. 1. go/leave first 2. advance a step further