先難後獲
tiên nan hậu hoạch
Hán Việt: tiên nan hậu hoạch · Pinyin: xiān nán hòu huò
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 难:艰难,劳苦;获:收获。先付出劳动然后再取得收获。比喻不坐享其成。
- Tân Hoa Tự Điển 1.先劳苦而后有收获。
- Tân Hoa Tự Điển 难艰难,劳苦;获收获。先付出劳动然后再取得收获。比喻不坐享其成。
Eng
- Cihui 先難後獲 iānnánhòuhuò f.e. toil first and then enjoy the fruits