先難後獲

xiān nán hòu huò tiên nan hậu hoạch

Hán Việt: tiên nan hậu hoạch · Pinyin: xiān nán hòu huò

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (nan) + (hậu) + (hoạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 先歷經艱辛的過程,然後才有收穫。語本《論語.雍也》:「仁者,先難而後獲,可謂仁矣。」指成功必須付出努力。宋.朱熹〈答林退思書〉:「故夫子嘗以先難後獲為仁,又以先事後得為崇德。」

Eng

  • Cihui 先難後獲 iānnánhòuhuò f.e. toil first and then enjoy the fruits