先頭

xiān tóu tiên đầu

Hán Việt: tiên đầu · Pinyin: xiān tóu

Tổng quan

(thường là quân đội) đi trước | trong hàng ngũ tiên phong | trước đây | phía trước | đặt trước người khác

Cấu tạo: (tiên) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thường là quân đội) đi trước | trong hàng ngũ tiên phong | trước đây | phía trước | đặt trước người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.領先。《初刻拍案驚奇》卷二六:「這小哥是我引進來的,到讓你得了先頭。」 2.早先、以前、原來。《水滸傳》第二四回:「王婆道:『大官人先頭娘子須好。』」《程乙本紅樓夢》第三二回:「罷呦!先頭裡姐姐長,姐姐短,哄著我替你梳頭、洗臉,做這個,弄那個;如今拿出小姐款兒來了。」也作「先年」、「先來」、「先前」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言先占好处; 犹早先;刚才; 前面,前头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言先占好处。 2.犹早先;刚才。 3.前面,前头。

Eng

  • CC-CEDICT (usu. of troops) in advance; in the vanguard|previously|in front; placed ahead of others
  • Cihui (usu. of troops) in advance; in the vanguard; previously; in front; placed ahead of others

ja

  • JMdict head (of a line, group, etc.)|front|lead|forefront|vanguard

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

後尾 · 末尾