末尾
mạt vĩ
Hán Việt: mạt vĩ · Pinyin: mò wěi
Tổng quan
cuối | đầu mút | điểm tận cùng
Nghĩa
Việt
- Cihui cuối | đầu mút | điểm tận cùng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物的最後。如:「他做事情總是愛將最困難的部分留在末尾來完成。」也作「末梢」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 最后的部分:排在~|文章~还需斟酌。
Eng
- CC-CEDICT end; tip; extremity
- Cihui end; tip; extremity
ja
- JMdict end (e.g. of report, document, paragraph, etc.)