末尾

mò wěimạt vĩ

Hán Việt: mạt vĩ · Pinyin: mò wěi

Tổng quan

cuối cùng; cuối; sau cùng; sau chót. xếp vào cuối cùng; sau chót

新华 · Tân Hoa Đại lục

最后的部分:排在~, 文章~还需斟酌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事物的最後。如:「他做事情總是愛將最困難的部分留在末尾來完成。」也作「末梢」。

Cấu tạo: 末 (mạt) + 尾 (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuối
  • Cihui đầu mút
  • Cihui điểm tận cùng
  • Tần suất từ kết thúc; chân, bàn chân (người, thú...), bước chân, cách đi, (quân sự) bộ binh, chân (giường, ghế, tường, núi...); bệ phía dưới, cuối, phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m), âm tiết ((thơ ca)), (thực vật học) gốc cánh (hoa), cặn bã ((thường) foot), đường thô ((thường) foots), (foots) (như) footlights, ở dưới trướng ai; là đồ đệ của ai, đang cầu cạnh ai, đứng thẳng, lại khoẻ mạnh, có công ăn việc làm, tự lập, làm cho ai phấn khởi, gây cảm hứng cho ai, (xem) fall, biết nhược điểm của ai, nắm được thóp của ai, (xem) ball, chân đất sét dễ bị lật đổ, ở thế không vững, gần đất xa trời, đè…
  • Biên soạn end; ending

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物的最後。如:「他做事情總是愛將最困難的部分留在末尾來完成。」也作「末梢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最后的部分:排在~, 文章~还需斟酌。
  • Kaggle Zh-Vi foot

Eng

  • JMdict end (e.g. of report, document, paragraph, etc.)
  • Cihui end; tip; extremity
  • Tần suất từ n. end; ending

Đức

  • Handedict Schluss

ja

  • JMdict 末尾(まつび)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

末了 · 末端 · 结尾

Từ trái nghĩa

先头 · 开头 · 根本 · 起首