先驅螻蟻

xiān qū lóu yǐ tiên khu lâu nghĩ

Hán Việt: tiên khu lâu nghĩ · Pinyin: xiān qū lóu yǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (khu) + (lâu) + (nghĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蝼蚁:蝼蛄和蚂蚁。自己先死埋葬地下,为别人驱除蝼蚁。比喻效命于人,不惜先死。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《战国策.楚策一》"大王万岁千秋之后,愿得以身试黄泉,蓐蝼蚁。"《艺文类聚》卷三三引作"驱蝼蚁"◇以"先驱蝼蚁"喻效命于人,愿先人而死。
  • Tân Hoa Tự Điển 蝼蚁蝼蛄和蚂蚁。自己先死埋葬地下,为别人驱除蝼蚁。比喻效命于人,不惜先死。