光前裕後
quang tiền dụ hậu
Hán Việt: quang tiền dụ hậu · Pinyin: guāng qián yù hòu
Tổng quan
vinh danh tổ tiên và lợi ích cho thế hệ sau (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui vinh danh tổ tiên và lợi ích cho thế hệ sau (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 光前:光大前业;裕后:遗惠后代。为祖先增光,为后代造福。形容人功业伟大。
Eng
- CC-CEDICT to bring honor to one's ancestors and benefit future generations (idiom)
- Cihui to bring honor to one's ancestors and benefit future generations (idiom)