光前裕後

guāng qián yù hòu quang tiền dụ hậu

Hán Việt: quang tiền dụ hậu · Pinyin: guāng qián yù hòu

Tổng quan

vinh danh tổ tiên và lợi ích cho thế hệ sau (thành ngữ)

Cấu tạo: (quang) + (tiền) + (dụ) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vinh danh tổ tiên và lợi ích cho thế hệ sau (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使祖宗增光而子孫得蔭。元.宮大用《范張雞黍》第三折:「似這般光前裕後,一靈兒可也知否。」也作「光前啟後」、「光前耀後」。

Eng

  • CC-CEDICT to bring honor to one's ancestors and benefit future generations (idiom)
  • Cihui to bring honor to one's ancestors and benefit future generations (idiom)