光可鑑人

guāng kě jiàn rén quang khả giám nhân

Hán Việt: quang khả giám nhân · Pinyin: guāng kě jiàn rén

Tổng quan

Cấu tạo: (quang) + (khả) + (giám) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容物體表面平滑、光亮,可以照現影像。語本《左傳.昭公二十八年》:「昔有仍氏生女,黰黑而甚美,光可以鑑。」

Eng

  • Cihui 光可鑒人 uāngkějiànrén f.e. shiny enough to reflect one's image