光宗耀祖

guāng zōng yào zǔquang tông diệu tổ

Hán Việt: quang tông diệu tổ · Pinyin: guāng zōng yào zǔ

Tổng quan

TÔN, TÔNG DIỆU TỔ làm rạng rỡ tổ tông; làm vinh dự cho dòng họ

新华 · Tân Hoa Đại lục

宗:宗族; 祖:祖先。指子孙做了官出了名,使祖先和家族都荣耀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

光耀宗族,顯榮祖先。《紅樓夢》第三三回:「你說教訓兒子是光宗耀祖,當初你父親是怎麼教訓你來!」

Cấu tạo: 光 (quang) + 宗 (tông) + 耀 (diệu) + 祖 (tổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm rạng danh tổ tiên
  • Biên soạn 光宗耀祖 uāngzōngyàozǔ f.e. bring honor to one's ancestors

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光耀宗族,顯榮祖先。《紅樓夢》第三三回:「你說教訓兒子是光宗耀祖,當初你父親是怎麼教訓你來!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宗:宗族; 祖:祖先。指子孙做了官出了名,使祖先和家族都荣耀。

Eng

  • Cihui 光宗耀祖 uāngzōngyàozǔ f.e. bring honor to one's ancestors

Đức

  • Handedict seine Vorfahren ehren

Từ liên quan

Gần nghĩa

耀祖荣宗 · 耀祖光宗