光復舊物

guāng fù jiù wù quang phục cựu vật

Hán Việt: quang phục cựu vật · Pinyin: guāng fù jiù wù

Tổng quan

Cấu tạo: (quang) + (phục) + (cựu) + (vật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收復失土或恢復國家固有的典章制度。宋.辛棄疾〈美芹十論.自治第四〉:「故臣願陛下姑以光復舊物而自期,不以六朝之勢而自卑。」也作「光復舊京」。

Eng

  • Cihui 光復舊物 uāngfù jiùwù v.o. recover what has been lost (to an invader)