光泽暗晦

quang trạch ám hối

Hán Việt: quang trạch ám hối

Tổng quan

tình trạng có mây phủ, tình trạng đầy mây; tình trạng u ám, tình trạng đục vẩn, sự tối nghĩa, sự không sáng tỏ, sự không rõ ràng (văn), vẻ u buồn

Cấu tạo: 光 (quang) + 澤 (trạch) + 暗 (ám) + 晦 (hối)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 độ mờ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi cloudiness

Từ liên quan

Gần nghĩa

光泽彩料 · 光泽县 · 光泽面 · 光泽度仪 · 光泽纸板 · 光泽不够的 · 光泽地 · 光泽度