光澤暗晦

quang trạch ám hối

Hán Việt: quang trạch ám hối

Tổng quan

tình trạng có mây phủ, tình trạng đầy mây; tình trạng u ám, tình trạng đục vẩn, sự tối nghĩa, sự không sáng tỏ, sự không rõ ràng (văn), vẻ u buồn

Cấu tạo: (quang) + (trạch) + (ám) + (hối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng có mây phủ, tình trạng đầy mây; tình trạng u ám, tình trạng đục vẩn, sự tối nghĩa, sự không sáng tỏ, sự không rõ ràng (văn), vẻ u buồn