光滑

guāng huá quang hoạt

Hán Việt: quang hoạt · Pinyin: guāng huá

Tổng quan

bóng | mượt | trơn tru rơn bóng. quang hoạt quang hoạt ☆Trơn bóng.

Cấu tạo: (quang) + (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóng | mượt | trơn tru rơn bóng. quang hoạt quang hoạt ☆Trơn bóng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.光澤滑潤。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「你老人家許多年紀,身上恁般光滑。」也作「光潤」。 2.比喻做人圓滑靈活。如:「他為人光滑,做事八面玲瓏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体表面平滑;不粗糙:皮肤~|大理石的桌面很~。

Eng

  • CC-CEDICT glossy; sleek; smooth
  • Cihui glossy; sleek; smooth

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

毛糙 · 粗糙