光滑
quang hoạt
Hán Việt: quang hoạt · Pinyin: guāng huá
Tổng quan
trơn truột; nhẵn bóng; bóng loáng; trơn như đổ mỡ. 皮膚光滑 da nhẵn bóng; nước da bóng lưỡng. 大理石的桌面很光滑. mặt bàn bằng đá hoa đại lý bóng loáng
物体表面平滑; 不粗糙:皮肤~, 大理石的桌面很~。
1.光澤滑潤。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「你老人家許多年紀,身上恁般光滑。」也作「光潤」。 2.比喻做人圓滑靈活。如:「他為人光滑,做事八面玲瓏。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 光滑 uānghua s.v. smooth; glossy; sleek
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.光澤滑潤。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「你老人家許多年紀,身上恁般光滑。」也作「光潤」。 2.比喻做人圓滑靈活。如:「他為人光滑,做事八面玲瓏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物体表面平滑; 不粗糙:皮肤~, 大理石的桌面很~。
- Kaggle Zh-Vi lubricity
Eng
- Cihui glossy; sleek; smooth
Đức
- Handedict schlicht
other
- Nguồn khác Trơn bóng