毛糙

máo cāomao tháo

Hán Việt: mao tháo · Pinyin: máo cāo

Tổng quan

thô; ẩu; không kỹ càng

新华 · Tân Hoa Đại lục

粗糙; 粗率做工毛糙, 办事毛糙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.粗糙、不細緻。如:「這件物品做得非常毛糙。」 2.草率、鹵莽。如:「這個人辦事太毛糙,一點都不牢靠。」

Cấu tạo: 毛 (mao) + 糙 (tháo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cẩu thả
  • VietPhrases ẩu; không kỹ càng
  • Tần suất từ thô; ẩu; không kỹ càng; ẩu; không kỹ càng
  • Biên soạn 毛糙 máocao s.v. 1. crude; coarse 2. careless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.粗糙、不細緻。如:「這件物品做得非常毛糙。」 2.草率、鹵莽。如:「這個人辦事太毛糙,一點都不牢靠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粗糙; 粗率做工毛糙, 办事毛糙。

Eng

  • Cihui 毛糙 máocao s.v. 1. crude; coarse 2. careless
  • Tần suất từ 毛糙 máocao s.v. 1. crude; coarse 2. careless

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

光滑 · 平滑