毛糙
mao tháo
Hán Việt: mao tháo · Pinyin: máo cāo
Tổng quan
thô; ẩu; không kỹ càng。粗糙;不細緻。
Nghĩa
Việt
- Cihui thô; ẩu; không kỹ càng。粗糙;不細緻。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.粗糙、不細緻。如:「這件物品做得非常毛糙。」 2.草率、鹵莽。如:「這個人辦事太毛糙,一點都不牢靠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粗糙;粗率做工毛糙|办事毛糙。
Eng
- Cihui 毛糙 máocao s.v. 1. crude; coarse 2. careless