光焰萬丈
quang diễm vạn trượng
Hán Việt: quang diễm vạn trượng · Pinyin: guāng yàn wàn zhàng
Tổng quan
hào quang muôn trượng: hào quang chiếu rọi
Nghĩa
Việt
- Cihui hào quang muôn trượng: hào quang chiếu rọi
- Cihui hào quang muôn trượng; hào quang chiếu rọi。形容光彩之盛。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 光輝燦爛。比喻氣勢雄厚。唐.韓愈〈調張籍〉詩:「李杜文章在,光焰萬丈長。」也作「光芒萬丈」。