光皮散儿 quang bì tán nhân Hán Việt: quang bì tán nhân Tổng quan Cấu tạo: 光 (quang) + 皮 (bì) + 散 (tán) + 儿 (nhân)Hán Việtquang bì tán nhânCấu tạo光 + 皮 + 散 + 儿 · quang + bì + tán + nhân nghĩa thành phần: quang + bì + tán + nhân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 外表、表面。多用以形容騙人的勾當。《西遊記》第二六回:「他弄個光皮散兒好看,者著求醫治樹,單單了脫身走路,還顧得你和我哩!」