光皮散兒

quang bì tán nhân

Hán Việt: quang bì tán nhân

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

外表、表面。多用以形容騙人的勾當。《西遊記》第二六回:「他弄個光皮散兒好看,者著求醫治樹,單單了脫身走路,還顧得你和我哩!」

Cấu tạo: 光 (quang) + 皮 (bì) + 散 (tán) + 儿 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bề ngoài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外表、表面。多用以形容騙人的勾當。《西遊記》第二六回:「他弄個光皮散兒好看,者著求醫治樹,單單了脫身走路,還顧得你和我哩!」

Từ liên quan

Gần nghĩa

散儿歹 · 散儿行 · 散兒行