光祿大夫

guāng lù dài fu quang lộc đại phu

Hán Việt: quang lộc đại phu · Pinyin: guāng lù dài fu

Tổng quan

chức quan tôn xưng thời Đường đến Thanh, xấp xỉ "Quang Lộc Đại Phu"

Cấu tạo: (quang) + 祿 (lộc) + (đại) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chức quan tôn xưng thời Đường đến Thanh, xấp xỉ "Quang Lộc Đại Phu"

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。漢武帝時改中大夫為光祿大夫,為掌議論之官。至唐、宋以後成階官之名,為從二品官員。元、明又升為從一品,清時升為正一品,是文臣中的最高階官。其無固定職守,相當於現今的顧問。《文選.羊祜.讓開府表》:「光祿大夫魯芝潔身寡欲,和而不同。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「數年之間,聚賄千萬,累官至金紫光祿大夫兼授右僕射,一時薰灼無比。」

Eng

  • CC-CEDICT honorific title during Tang to Qing times, approx. Glorious grand master
  • Cihui honorific title during Tang to Qing times, approx. "Glorious grand master"