光耀門楣

guāng yào mén méi quang diệu môn mi

Hán Việt: quang diệu môn mi · Pinyin: guāng yào mén méi

Tổng quan

vinh quang tỏa sáng cửa nhà (thành ngữ) | nghĩa là đem lại vinh dự cho gia đình

Cấu tạo: (quang) + 耀 (diệu) + (môn) + (mi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vinh quang tỏa sáng cửa nhà (thành ngữ) | nghĩa là đem lại vinh dự cho gia đình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光彩照耀家門,使家人覺得光榮。如:「我們要做個有出息的人,來日才能光耀門楣。」

Eng

  • CC-CEDICT splendor shines on the family's door (idiom)|fig. to bring honor to one's family
  • Cihui splendor shines on the family's door (idiom); fig. to bring honor to one's family