光被四表

guāng bèi sì biǎo quang bị tứ biểu

Hán Việt: quang bị tứ biểu · Pinyin: guāng bèi sì biǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (quang) + (bị) + (tứ) + (biểu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被:加于,及于;四表:四周很远的地方。形容盛德善行远播四方。

Eng

  • Cihui 光被四表 uāngbèisìbiǎo f.e. The benefit (of your enlightened administration) reaches far and wide.