光說不練
quang thuyết bất luyện
Hán Việt: quang thuyết bất luyện · Pinyin: guāng shuō bù liàn
Tổng quan
nói mà không làm (thành ngữ) | nói đạo lý nhưng không thực hành | giống như 光說不做|光说不做
Nghĩa
Việt
- Cihui nói mà không làm (thành ngữ) | nói đạo lý nhưng không thực hành | giống như 光說不做|光说不做
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 空談而無實際行動。如:「光說不練,是永遠也不會成功的。」也作「光說不做」。
Eng
- CC-CEDICT all talk and no action (idiom)|to preach what one does not practice|same as 光說不做|光说不做[guang1 shuo1 bu4 zuo4]
- Cihui all talk and no action (idiom); to preach what one does not practice; same as 光說不做|光说不做