光輝燦爛

guāng huī càn làn quang huy xán lạn

Hán Việt: quang huy xán lạn · Pinyin: guāng huī càn làn

Tổng quan

tiền đồ xán lạn: tương lai tươi sáng/tráng lệ/nguy nga

Cấu tạo: (quang) + (huy) + (xán) + (lạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền đồ xán lạn: tương lai tươi sáng/tráng lệ/nguy nga
  • Cihui 1. tiền đồ xán lạn; tương lai tươi sáng。前途、事業光明。 2. tráng lệ; nguy nga。光芒耀眼,富麗堂皇,指勝過一般的光輝、雄偉壯麗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 色彩鮮明,光亮耀眼。《三國演義》第七一回:「每隊五千,按青、黃、赤、白、黑五色,旗旛甲馬,並依本色,光輝燦爛,極其雄壯。」

Eng

  • Cihui 光輝燦爛 uānghuīcànlàn f.e. brilliant; dazzling