光陰虛度

guāng yīn xū dù quang âm hư độ

Hán Việt: quang âm hư độ · Pinyin: guāng yīn xū dù

Tổng quan

Cấu tạo: (quang) + (âm) + (hư) + (độ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 曠廢時日。《紅樓夢》第三七回:「單表寶玉每日在園中任意縱性的曠蕩,真把光陰虛度,歲月空添。」

Eng

  • Cihui 光陰虛度 uāngyīnxūdù f.e. loaf/fritter away one's time