克勤克儉
khắc cần khắc kiệm
Hán Việt: khắc cần khắc kiệm · Pinyin: kè qín kè jiǎn
Tổng quan
(thành ngữ) cần cù và tiết kiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) cần cù và tiết kiệm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《書經.大禹謨》:「克勤于邦,克儉于家。」指既能勤勞又能節儉。《舊唐書.卷一八○.張允伸傳》:「允伸領鎮凡二十三年,克勤克儉,比歲豐登。」《樂府詩集.卷一二.郊廟歌辭十二.梁太廟樂舞辭.撒豆》:「籩豆斯撒,禮容有章。克勤克儉,無怠無荒。」也作「克儉克勤」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) industrious and frugal
- Cihui 克勤克儉 èqínkèjiǎn f.e. be industrious and frugal