克己奉公
khắc kỉ phụng công
Hán Việt: khắc kỉ phụng công · Pinyin: kè jǐ fèng gōng
Tổng quan
tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ) | cống hiến quên mình | phục vụ lợi ích công một cách tận tâm
Nghĩa
Việt
- Cihui tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ) | cống hiến quên mình | phục vụ lợi ích công một cách tận tâm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嚴格約束自己,以公事為重。《後漢書.卷二○.祭遵傳》:「遵為人廉約小心,克己奉公。」《北史.卷三.魏高祖孝文帝本紀》:「自今牧守溫良仁儉,克己奉公者,可久於其任。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 克己:约束自己;奉公:以公事为重。克制自己的私心,一心为公。
- Tân Hoa Tự Điển 克己约束自己;奉公以公事为重。克制自己的私心,一心为公。
Eng
- CC-CEDICT self-restraint and devotion to public duties (idiom); selfless dedication|to serve the public interest wholeheartedly
- Cihui 克己奉公 èjǐfènggōng f.e. work selflessly for the public interest