克敵制勝

kè dí zhì shèng khắc địch chế thắng

Hán Việt: khắc địch chế thắng · Pinyin: kè dí zhì shèng

Tổng quan

khắc địch chế thắng: đánh bại địch giành chiến thắng

Cấu tạo: (khắc) + (địch) + (chế) + (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắc địch chế thắng: đánh bại địch giành chiến thắng
  • Cihui khắc địch chế thắng; đánh bại địch giành chiến thắng。打敗敵人, 取得勝利。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰敗敵人,贏得勝利。《水滸傳》第二○回:「林冲道:『今番克敵制勝,誰人及得先生良好。』」明.無名氏《伐晉興齊》第二折:「論攻圍呵,有克敵制勝堅牢。」

Eng

  • Cihui 克敵制勝 èdízhìshèng f.e. vanquish the enemy