免洗餐具

miễn tẩy xan cụ

Hán Việt: miễn tẩy xan cụ

Tổng quan

Cấu tạo: (miễn) + (tẩy) + (xan) + (cụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用保麗龍或紙做成的餐具,用完即丟棄,省時又方便,常是餐飲部的主要用具。但因其不易處理,故也是汙染之源。如:「雖然方便,但為了環保,本餐廳自即日起減少免洗餐具之使用。」

Eng

  • Cihui 免洗餐具 iǎnxǐcānjù n. disposable dishes