免除

miǎn chúmiễn trừ

Hán Việt: miễn trừ · Pinyin: miǎn chú

Tổng quan

miễn trừ; xoá bỏ; tránh khỏi; tránh được. xây dựng công trình thuỷ lợi để tránh naṇ lụt lội, hạn hán

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.消除; 免掉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

消除、免去。如:「免除煩惱」、「免除刑罰」。《清史稿.卷二五六.周有德列傳》:「請蠲逋賦六十餘萬,暨察出逃亡荒蕪虛增田額戶口凡四十萬有奇,悉予免除。」

Cấu tạo: 免 (miễn) + 除 (trừ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bỏ đi.; tránh xa; tránh; tha tội, xá tội, tuyên án vô tội; miễn trách, giải, giải phóng, cởi gỡ phân phát, phân phối, pha chế và cho (thuốc), (+ from) miễn trừ, tha cho, (pháp lý) xét xử, (tôn giáo) làm (lễ), to dispense with miễn trừ, tha cho, làm thành không cần thiết, bỏ qua, có thể đừng được, không cần đến xem escape lời xin lỗi; lý do để xin lỗi, lời bào chữa; lý do để bào chữa, sự miễn cho, sự tha cho (nhiệm vụ gì), tha lỗi, thứ lỗi, tha thứ, miễn thứ, lượng thứ, bỏ quá đi cho, cố làm giảm lỗi của, cố làm giảm trách nhiệm của (ai, việc gì); bào chữa, giải tội cho (ai); là cớ để bào chữa…
  • Biên soạn 免除 iǎnchú* v. 1. prevent; avoid 2. remit; exempt; relieve

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消除、免去。如:「免除煩惱」、「免除刑罰」。《清史稿.卷二五六.周有德列傳》:「請蠲逋賦六十餘萬,暨察出逃亡荒蕪虛增田額戶口凡四十萬有奇,悉予免除。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.消除; 免掉。
  • Kaggle Zh-Vi absolve

Eng

  • JMdict exemption
  • JMdict exoneration
  • JMdict discharge
  • Cihui to prevent; to avoid; to excuse; to exempt; to relieve; (of a debt) to remit
  • Tần suất từ 免除 iǎnchú* v. 1. prevent; avoid 2. remit; exempt; relieve , Tā ¹de zhíwù ¹bèi ∼ le. His position has been taken from him

Đức

  • Handedict vorbeugen, verhindern, vermeiden, verhüten

ja

  • JMdict 免除(めんじょ)

other

  • Nguồn khác Bỏ đi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

免去

Từ trái nghĩa

任命