任命

rèn mìng nhâm mệnh

Hán Việt: nhâm mệnh · Pinyin: rèn mìng

Tổng quan

bổ nhiệm | việc bổ nhiệm | LT:紙|纸 hận lệnh. nhậm mệnh nhậm mệnh ☆Nhận lệnh.

Cấu tạo: (nhâm) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ nhiệm | việc bổ nhiệm | LT:紙|纸 hận lệnh. nhậm mệnh nhậm mệnh ☆Nhận lệnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.任用官吏。如:「總統任命行政院院長。」 2.聽任命運支配。晉.摯虞〈思遊賦〉:「信天任命兮,理乃自得。」《兒女英雄傳》第一回:「老爺又是位循規蹈矩,聽天任命,不肯苟且的人,只得呈報銷假投供。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 承命,接受命令; 指下命令任用; 谓听任命运的支配。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.承命,接受命令。 2.指下命令任用。 3.谓听任命运的支配。

Eng

  • CC-CEDICT to appoint|(job) appointment|CL:紙|纸[zhi3]
  • Cihui to appoint; (job) appointment; CL:紙|纸

ja

  • JMdict appointment|nomination|ordination|commission|designation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

任用 · 委任

Từ trái nghĩa

免职 · 免除 · 受命 · 撤职 · 解任