任命
nhâm mệnh
Hán Việt: nhâm mệnh · Pinyin: rèn mìng
Tổng quan
bổ nhiệm
1.承命,接受命令。 2.指下命令任用。 3.谓听任命运的支配。
1.任用官吏。如:「總統任命行政院院長。」 2.聽任命運支配。晉.摯虞〈思遊賦〉:「信天任命兮,理乃自得。」《兒女英雄傳》第一回:「老爺又是位循規蹈矩,聽天任命,不肯苟且的人,只得呈報銷假投供。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bổ nhiệm , việc bổ nhiệm , LT:紙, 纸; Nhận lệnh.; nhâm mệnh/nhậm mệnh: nhâm mệnh/bổ nhiệm; bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập, định, hẹn (ngày, giờ...), quy định, (thường) dạng bị động trang bị, thiết bị được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm, sự hẹn gặp; giấy mời, giấy triệu tập, chiếu chỉ; sắc lệnh, (số nhiều) đồ đạc, đồ trang bị, đồ thiết bị, (số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) tiền lương, lương bổng cấu tạo, tạo thành, thiết lập, thành lập, chỉ đinh, uỷ nhiệm, khoẻ, có thể chất khoẻ đặt vào (nơi nào, địa vị nào) tên, danh, danh nghĩa, (chỉ số ít) tiếng, tiếng tăm, danh tiếng, danh nhân, dòng họ, muốn…
- Biên soạn 任命 rènmìng* v. appoint
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.任用官吏。如:「總統任命行政院院長。」 2.聽任命運支配。晉.摯虞〈思遊賦〉:「信天任命兮,理乃自得。」《兒女英雄傳》第一回:「老爺又是位循規蹈矩,聽天任命,不肯苟且的人,只得呈報銷假投供。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.承命,接受命令。 2.指下命令任用。 3.谓听任命运的支配。
- Kaggle Zh-Vi appoint
Eng
- JMdict appointment
- JMdict nomination
- JMdict ordination
- JMdict commission
- JMdict designation
- Cihui to appoint; (job) appointment; 纸
- Tần suất từ 任命 rènmìng* v. appoint , Tā bèi ∼ wéi xiàozhǎng. He was appointed president (of the university)
Đức
- Handedict ernennen
ja
- JMdict 任命(にんめい)
other
- Nguồn khác Nhận lệnh