兒女夫妻

ér nǚ fū qī nhi nữ phu thê

Hán Việt: nhi nữ phu thê · Pinyin: ér nǚ fū qī

Tổng quan

Cấu tạo: (nhi) + (nữ) + (phu) + (thê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 元配夫妻。元.李文蔚《燕青博魚》第一折:「渾家王臘梅,元不是我自小裡的兒女夫妻,他是我後娶的。」元.無名氏《漁樵記》第二折:「朱買臣,想俺是二十年的兒女夫妻,便怎生下的趕你出去。」