兒女心腸

ér nǚ xīn cháng nhi nữ tâm tràng

Hán Việt: nhi nữ tâm tràng · Pinyin: ér nǚ xīn cháng

Tổng quan

tâm địa nhân hậu

Cấu tạo: (nhi) + (nữ) + (tâm) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm địa nhân hậu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年輕男女的柔情至性。《兒女英雄傳.緣起首回》:「某某兒女情薄,英雄氣壯。殊不知有了英雄至性,纔成就得兒女心腸。」