兒女情多

ér nǚ qíng duō nhi nữ tình đa

Hán Việt: nhi nữ tình đa · Pinyin: ér nǚ qíng duō

Tổng quan

Cấu tạo: (nhi) + (nữ) + (tình) + (đa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男女情愛之心難以割捨。南朝梁.鍾嶸《詩品.卷中.晉司空張華》:「雖名高曩代,而疏亮之士,猶恨其兒女情多,風雲氣少。」也作「兒女情長」。