兒童福利 ér tóng fú lì · nhi đồng phúc lợi Hán Việt: nhi đồng phúc lợi · Pinyin: ér tóng fú lì Tổng quan Cấu tạo: 兒 (nhi) + 童 (đồng) + 福 (phúc) + 利 (lợi)Pinyinér tóng fú lìHán Việtnhi đồng phúc lợiCấu tạo兒 + 童 + 福 + 利 · nhi + đồng + phúc + lợi nghĩa thành phần: nhi + đồng + phúc + lợi Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 社會福利領域之一,其福利服務的相關措施以維護兒童的生存權益與成長需求為主要目的。